石板瓦

shí bǎn wǎthạch bản ngõa

Hán Việt: thạch bản ngõa · Pinyin: shí bǎn wǎ

Tổng quan

ngói đá phiến

Cấu tạo: 石 (thạch) + 板 (bản) + 瓦 (ngõa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngói đá
  • Tần suất từ giẻ, giẻ rách, (số nhiều) quần áo rách tả tơi, (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may,(mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách..., (hàng hải) giương hết buồm, (xem) get, (xem) glad, xé rách rả tơi, đá lợp nhà, (khoáng chất) cát kết thô, sự la lối om sòm; sự phá rối, trò đùa nghịch (của học sinh); , rầy la, mắng mỏ (ai), bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học), phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai), la ó (một diễn viên, quấy phá, phá rối; la hét om sòm sự lợp bằng nói acđoa…

Eng

  • Cihui slate tile
  • Tần suất từ slate tile

Từ liên quan

Gần nghĩa

石板路 · 板瓦 · 石板 · 石板色的 · 石板一样的 · 石板房 · 石板道 · 石板/版