石破天驚

shí pò tiān jīng thạch phá thiên kinh

Hán Việt: thạch phá thiên kinh · Pinyin: shí pò tiān jīng

Tổng quan

kinh thiên động địa | đột phá | tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Cấu tạo: (thạch) + (phá) + (thiên) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh thiên động địa | đột phá | tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容箜篌的声音,忽而高亢,忽而低沉,出人意外,有能以形容的奇境。后多比喻文章议论新奇惊人。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出李贺《李凭箜篌引》女娲炼石补天处,石破天惊逗秋雨。”形容乐器声音忽而高至惊天,忽而低至破石,极为奇妙动听◇常形容议论、观点出奇惊人。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容箜篌的声音,忽而高亢,忽而低沉,出人意外,有能以形容的奇境◇多比喻文章议论新奇惊人。

Eng

  • CC-CEDICT earth-shattering|breakthrough|remarkable and original work
  • Cihui 石破天驚 hípòtiānjīng f.e. remarkably original and forceful (of writing/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一鸣惊人