石破天驚

shí pò tiān jīng thạch phá thiên kinh

Hán Việt: thạch phá thiên kinh · Pinyin: shí pò tiān jīng

Tổng quan

kinh thiên động địa | đột phá | tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Cấu tạo: (thạch) + (phá) + (thiên) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh thiên động địa | đột phá | tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容古樂器箜篌彈奏出來的聲音高亢激越,驚天動地。語出唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「女媧鍊石補天處,石破天驚逗秋雨。」後形容事物新奇而驚人。宋.范成大〈知郡檢計齋醮禱雨登時感通輒賦古風以附輿頌〉詩:「風師避路雷車鳴,石破天驚檐溜傾。」《孽海花》第一一回:「尚秋聽罷咋舌道:『真是石破天驚的怪論!』」也作「天驚石破」。

Eng

  • CC-CEDICT earth-shattering|breakthrough|remarkable and original work
  • Cihui 石破天驚 hípòtiānjīng f.e. remarkably original and forceful (of writing/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一鸣惊人