砂岩

shā yánsa nham

Hán Việt: sa nham · Pinyin: shā yán

Tổng quan

đá ráp; sa thạch (nham thạch do hỗn hợp cát, đất sét dùng để làm đá mài hoặc vật liệu xây dựng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

是一種碎屑沉積岩。碎屑可以是岩石或礦物晶體,膠結碎屑的物質一般是方解石、黏土或石英。碎屑的粒徑在0.0625公厘至2公厘之間。

Cấu tạo: 砂 (sa) + 岩 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá sa thạch
  • Biên soạn 砂岩 hāyán n. sandstone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是一種碎屑沉積岩。碎屑可以是岩石或礦物晶體,膠結碎屑的物質一般是方解石、黏土或石英。碎屑的粒徑在0.0625公厘至2公厘之間。

Eng

  • JMdict sandstone
  • Cihui sandstone

Đức

  • Handedict Sandstein (S, Geol)

ja

  • JMdict 砂岩(さがん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

砂岩怪石 · 岩仓 · 岩体 · 岩俊 · 岩化 · 岩圈 · 岩壑 · 岩层