砥柱中流

dǐ zhù zhōng liú chỉ trụ trung lưu

Hán Việt: chỉ trụ trung lưu · Pinyin: dǐ zhù zhōng liú

Tổng quan

trụ đá giữa dòng。見〖中流砥柱〗。

Cấu tạo: (chỉ) + (trụ) + (trung) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ đá giữa dòng。見〖中流砥柱〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 砥柱屹立於黃河的三門峽激流之中。語本《晏子春秋.內篇.諫下》:「吾嘗從君濟于河,黿銜左驂,以入砥柱之中流。」比喻能夠堅強的支撐起危局的人和力量。明.王世貞《鳴鳳記》第三四齣:「砥柱中流,不避延陵劍。」也作「中流砥柱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就象屹立在黄河急流中的砥柱山一样。比喻坚强独立的人能在动荡艰难的环境中起支柱作用。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

擎天一柱