破裂处

phá liệt xử

Hán Việt: phá liệt xử

Tổng quan

chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi, (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...), tiền thuê (nhà, đất); tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê, (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt, cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất), thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất), bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì), (được) cho thuê

Cấu tạo: 破 (phá) + 裂 (liệt) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỗ rách

Từ liên quan

Gần nghĩa

破裂声 · 破裂的 · 破裂音 · 破裂 · 破裂摩擦音 · 破裂性 · 破裂期 · 破裂面