破費
phá phí
Hán Việt: phá phí · Pinyin: pò fèi
Tổng quan
tiêu tốn (tiền hoặc thời gian) tiêu pha; tiêu tốn; tốn kém。花費(金錢或時間)。 不要多破費,吃頓便飯就行了。 đừng có tốn kém nhiều, ăn cơm thường cũng được rồi. 要完成這項工程,還得破費功夫。 muốn hoàn thành được công trình này, còn phải tốn công sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu tốn (tiền hoặc thời gian) tiêu pha; tiêu tốn; tốn kém。花費(金錢或時間)。 不要多破費,吃頓便飯就行了。 đừng có tốn kém nhiều, ăn cơm thường cũng được rồi. 要完成這項工程,還得破費功夫。 muốn hoàn thành được công trình này, còn phải tốn công sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.花費金錢。宋.蘇軾〈讀開元天寶遺事詩〉三首之三:「破費八姨三百萬,大唐天子要纏頭。」《二刻拍案驚奇》卷一五:「此事只要破費,須有分辨處,不妨大事。」 2.在應酬中,稱別人為自己花錢的客套話。如:「今天又讓您破費,真不好意思。」《紅樓夢》第四二回:「劉姥姥忙說:『不敢多破費了。已經蹧擾了幾日,又拿著走,越發心裡不安起來。』」 3.破敗。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「我只道家業還在,如今掙扎性命回去,學好為人。不料破費至此!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花费(金钱或时间):不要多~,吃顿便饭就行了|要完成这项工程,还得~工夫。
Eng
- CC-CEDICT to spend (money or time)
- Cihui to spend (money or time)