確實的事情
xác thật đích sự tình
Hán Việt: xác thật đích sự tình
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn