碑銘
bi minh
Hán Việt: bi minh · Pinyin: bēi míng
Tổng quan
bài minh (bài văn khắc trên bia đá)
碑文。
有韻的碑文。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「吾為碑銘多矣,皆有慚德,唯郭有道無愧色耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...), câu đề tặng, sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần; bài minh
- Biên soạn 碑銘 bēimíng n. stele inscription
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有韻的碑文。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「吾為碑銘多矣,皆有慚德,唯郭有道無愧色耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碑文。
Eng
- JMdict inscription
- JMdict epitaph
- Cihui inscription on stone tablet
- Tần suất từ 碑銘 bēimíng n. stele inscription
ja
- JMdict 碑銘(ひめい)
other
- Nguồn khác Như Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記