碩大無朋
thạc đại vô bằng
Hán Việt: thạc đại vô bằng · Pinyin: shuò dà wú péng
Tổng quan
to lớn | khổng lồ
Nghĩa
Việt
- Cihui to lớn | khổng lồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貌壯德美,無相比之行。語出《詩經.唐風.椒聊》:「彼其之子,碩大無朋。」後多用以形容物品大到無可比擬。《聊齋志異.卷二.蓮香》:「晨起,睡舄遺墮,索著之,則碩大無朋矣。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) very big; huge
- Cihui 碩大無朋 huòdàwúpéng v.p. gigantic