碰一鼻子灰
bính nhất tị tử hôi
Hán Việt: bính nhất tị tử hôi · Pinyin: pèng yī bí zǐ huī
Tổng quan
nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn | nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng mũi dính đầy tro; bị một vố; bị chửi mắng té tát (chán nản vì bị cự tuyệt, bị trách móc)。遭到拒絕或斥責,落得沒趣。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn | nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng mũi dính đầy tro; bị một vố; bị chửi mắng té tát (chán nản vì bị cự tuyệt, bị trách móc)。遭到拒絕或斥責,落得沒趣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻被拒絕而感到難堪。《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「帳房先生碰了一鼻子灰,只得回去告訴龍光。」也作「撞一鼻子灰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想讨好而结果落个没趣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻遭到阻力或拒绝,落个没趣。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have one's nose rubbed in the dirt|fig. to meet with a sharp rebuff
- Cihui lit. to have one's nose rubbed in the dirt; fig. to meet with a sharp rebuff