確鑿
xác tạc
Hán Việt: xác tạc · Pinyin: què záo
Tổng quan
vô cùng xác thực; chính xác; đích thực. chính xác không xê dịch vào đâu. 確鑿的事實. sự thực rất chính xác. 證據確鑿. chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng
真实; 确实确凿可据, 证据确凿, 确凿不移的事实。
真實、確定,不容懷疑。如:「言之確鑿」、「證據確鑿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng
- Cihui kết luận
- Cihui không thể chối cãi
- Cihui xác thực
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ xác tạc: vô cùng xác thực/chính xác/đích thực; chính xác; đích thực
- Biên soạn 確鑿 uèzáo* s.v. conclusive; authentic; irrefutable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實、確定,不容懷疑。如:「言之確鑿」、「證據確鑿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真实; 确实确凿可据, 证据确凿, 确凿不移的事实。
Eng
- Cihui definite; conclusive; undeniable; authentic; also pr
- Tần suất từ 確鑿 uèzáo* s.v. conclusive; authentic; irrefutable , Hái méiyǒu ∼ de zhèngjù. There's no irrefutable proof yet
Đức
- Handedict felsenfest