磁感應強度

cí gǎn yìng qiáng dù từ cảm ứng cường độ

Hán Việt: từ cảm ứng cường độ · Pinyin: cí gǎn yìng qiáng dù

Tổng quan

mật độ từ trường

Cấu tạo: (từ) + (cảm) + (ứng) + (cường) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật độ từ trường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称磁感强度”。描述磁场对电流有作用力这一基本性质的物理量。是矢量。常用符号b表示。大小等于b=fil。式中l为载流导体的长度,i为电流强度,f为载流导体垂直于磁场放置时受到的磁场力。磁场中某处b矢量的方向就是该处的磁场方向。单位为特斯拉。

Eng

  • CC-CEDICT magnetic field density
  • Cihui magnetic field density