磁流體發電

cí liú tǐ fā diàn từ lưu thể phát điện

Hán Việt: từ lưu thể phát điện · Pinyin: cí liú tǐ fā diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (lưu) + (thể) + (phát) + (điện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将热离子气体或液态金属等高温导电流体高速通过强磁场而直接产生电动势,把热能直接转换成电能的发电方式。具有效率高、起动快、环境污染少、结构简单等特点,但涉及科学技术的面较广。可用作脉冲电源等大功率电源。