磋议 cuō yì·tha nghị Hán Việt: tha nghị · Pinyin: cuō yì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.商谈; 协议。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 商量協議。如:「為了使雙方利益均享,經反復磋議,終於達成協定。」 Cấu tạo: 磋 (tha) + 議 (nghị)Pinyincuō yìHán Việttha nghịTừ loạiđộngCấu tạo磋 + 議 · tha + nghị nghĩa thành phần: tha + nghị Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.商谈; 协议。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa商议 · 商酌 · 商量