商酌
thương chước
Hán Việt: thương chước · Pinyin: shāng zhuó
Tổng quan
thảo luận kỹ lưỡng bàn bạc cân nhắc; thương lượng。商量斟酌。
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận kỹ lưỡng bàn bạc cân nhắc; thương lượng。商量斟酌。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商量斟酌。《儒林外史》第三回:「這裡眾人家裡拿些雞、蛋、酒、米,且管待了報子上的老爹們,再為商酌。」《老殘遊記》第一○回:「絃已調好,璵姑與黃龍子商酌了兩句,就彈起來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商量斟酌:此项工作有待进一步~。
Eng
- CC-CEDICT to deliberate
- Cihui to deliberate