磕頭如搗蒜
khái đầu như đảo toán
Hán Việt: khái đầu như đảo toán · Pinyin: kē tóu rú dǎo suàn
Tổng quan
nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磕头如同蒜锤捣蒜那么快。形容求饶的狼狈相。
Eng
- CC-CEDICT lit. to kowtow like grinding garlic (idiom)|fig. to pound the ground with one's head
- Cihui 磕頭如搗蒜 ētóu rú dǎosuàn f.e. kowtow again and again to beg for pardon