磕頭如搗蒜
khái đầu như đảo toán
Hán Việt: khái đầu như đảo toán · Pinyin: kē tóu rú dǎo suàn
Tổng quan
nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 磕頭快得如搗蒜一樣。比喻求饒或態度極為恭謹。《儒林外史》第二二回:「不由分說,走上去,一把扯掉了他的方巾,劈臉就是一個大嘴巴,打的烏龜跪在地下磕頭如搗蒜。」《文明小史》第六五回:「侍者方才曉得他的根底,嚇的磕頭如搗蒜。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to kowtow like grinding garlic (idiom)|fig. to pound the ground with one's head
- Cihui 磕頭如搗蒜 ētóu rú dǎosuàn f.e. kowtow again and again to beg for pardon