礬書 fán shū·phàn thư Hán Việt: phàn thư · Pinyin: fán shū Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.用明矾水写的保密书信。其字水干无迹,湿时方显。 Cấu tạo: 礬 (phàn) + 書 (thư)Pinyinfán shūHán Việtphàn thưCấu tạo礬 + 書 · phàn + thư nghĩa thành phần: phàn + thư Từ liên quan Gần nghĩa书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函