社會主義改造

shè huì zhǔ yì gǎi zào xã hội chủ nghĩa cải tạo

Hán Việt: xã hội chủ nghĩa cải tạo · Pinyin: shè huì zhǔ yì gǎi zào

Tổng quan

cải tạo xã hội chủ nghĩa

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (chủ) + (nghĩa) + (cải) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải tạo xã hội chủ nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以社会主义的原则来改造非社会主义的经济成分,是社会主义革命的一种形式。如通过互助合作使农民和手工业者的个体经济逐步改造成社会主义经济,通过各种国家资本主义的形式使资本主义经济逐步改造成社会主义经济。我国从新中国成立初期到1956年底基本完成了对农业、手工业和资本主义工商业的社会主义改造。

Eng

  • Cihui 社會主義改造 hèhuìzhǔyì gǎizào n. socialist transformation