祕密交易 bí mật giao dịch Hán Việt: bí mật giao dịch Tổng quan Cấu tạo: 祕 (bí) + 密 (mật) + 交 (giao) + 易 (dịch)Hán Việtbí mật giao dịchCấu tạo祕 + 密 + 交 + 易 · bí + mật + giao + dịch nghĩa thành phần: bí + mật + giao + dịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隱密的交易行為。此種行為往往是為了保障當事人的最大權利,不過也常有傷害到善意第三者權利的情形。如:「造成今天不可收拾的局面,正是當初他們祕密交易的結果。」 Từ liên quan Từ đồng nghĩa私相授受