神出而鬼行

shén chū ér guǐ xíng thần xuất nhi quỷ hành

Hán Việt: thần xuất nhi quỷ hành · Pinyin: shén chū ér guǐ xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (xuất) + (nhi) + (quỷ) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謂神鬼出行,飄忽莫測。見「神出鬼沒」條。01.《淮南子.兵略》:「動作周還,倨句詘伸,可巧詐者,皆非善者也。善者之動也,神出而鬼行,星耀而玄逐,進退詘伸,不見朕垠;鸞舉麟振,鳳飛龍騰,發如秋風,疾如駭龍。」(源)<a name="神出鬼入"> </a>