神志

shén zhì thần chí

Hán Việt: thần chí · Pinyin: shén zhì

Tổng quan

ý thức | trạng thái tinh thần | tỉnh táo

Cấu tạo: (thần) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý thức | trạng thái tinh thần | tỉnh táo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神意識。如:「那車禍傷患的神志還很清楚。」唐.柳宗元〈寄許京兆孟容書〉:「雖欲秉筆覶縷,神志荒耗,前後遺忘,終不能成章。」《紅樓夢》第九六回:「寶玉失玉以後神志惛憒,醫藥無效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知觉和理智:~不清|~模糊。

Eng

  • CC-CEDICT consciousness|state of mind|compos mentis
  • Cihui consciousness; state of mind; compos mentis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神情 · 神气 · 神色