神气

shén qìthần khí

Hán Việt: thần khí · Pinyin: shén qì

Tổng quan

thần khí; thần sắc; vẻ. vẻ mặt của đoàn trưởng rất nghiêm túc. 他說話的神氣特別認真. anh ấy nói có vẻ rất chân thật.; oai. các đội viên thiếu niên tiền phong thắt khăn quàng đỏ trông rất oai.; tỏ vẻ; ra vẻ (đắc ý, ngạo mạn). ra vẻ ta đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神妙灵异之气。 2.指道家所谓存养于人体内的精纯元气。 3.精神气息。 4.指神志。 5.神情,神态。 6.指事物的状态﹑状况。 7.风格气韵。 8.神采焕发; 有生气。 9.得意; 傲慢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.神情。如:「看你今天神氣凝重,到底發生了什麼事?」《文明小史》第三九回:「一句話也聽不出,只覺他神氣不好,十分疑懼,不免露出觳觫的樣子來。」也稱為「神情兒」。 2.得意傲慢的樣子。如:「今天的比賽他得第一,難怪他神氣。」 3.神靈之氣。《史記.卷二八.封禪書》:「長安東北有神氣,成五采,若人冠絻焉。」 4.精神。如:「他在選舉失敗後,神氣盡失。」《文選.嵇康.琴賦.序》:「可以導養神氣,宣和情志。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu cảm
  • Cihui tác phong
  • Cihui hăng hái
  • Cihui ấn tượng
  • Cihui cao ngạo
  • Cihui giả tạo
  • Tần suất từ thần sắc; vẻ; oai; tỏ vẻ; ra vẻ; thần khí: thần khí/thần sắc/vẻ/oai/tỏ vẻ/ra vẻ
  • Biên soạn 神氣 shénqì n. 1. divine atmosphere 2. <Ch. med.> active, transforming [i]qì[/i]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神情。如:「看你今天神氣凝重,到底發生了什麼事?」《文明小史》第三九回:「一句話也聽不出,只覺他神氣不好,十分疑懼,不免露出觳觫的樣子來。」也稱為「神情兒」。 2.得意傲慢的樣子。如:「今天的比賽他得第一,難怪他神氣。」 3.神靈之氣。《史記.卷二八.封禪書》:「長安東北有神氣,成五采,若人冠絻焉。」 4.精神。如:「他在選舉失敗後,神氣盡失。」《文選.嵇康.琴賦.序》:「可以導養神氣,宣和情志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神妙灵异之气。 2.指道家所谓存养于人体内的精纯元气。 3.精神气息。 4.指神志。 5.神情,神态。 6.指事物的状态﹑状况。 7.风格气韵。 8.神采焕发; 有生气。 9.得意; 傲慢。

Eng

  • Cihui expression; manner; vigorous; impressive; lofty; pretentious
  • Tần suất từ 神氣 hénqi n. expression; air; manner ◆s.v. 1. spirited; vigorous 2. cocky; overweening , Bié ∼ le! Stop being so puffed up. 3. triumphant , Tā xiànzài zhèng ∼ ne. He's sitting pretty now. 4. dignified; imposing, , ►See also ¹shénqì

Đức

  • Handedict lebendig, lebhaft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神志 · 神态 · 神情 · 神色