神授的能力

thần thụ đích năng lực

Hán Việt: thần thụ đích năng lực

Tổng quan

uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng)

Cấu tạo: 神 (thần) + 授 (thụ) + 的 (đích) + 能 (năng) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 năng lực trời ban

Từ liên quan

Gần nghĩa

能力不灭 · 能力不足 · 能力中心 · 能力倾向测验 · 能力测验 · 能力证明