神氣活現的
thần khí hoạt hiện đích
Hán Việt: thần khí hoạt hiện đích
Tổng quan
rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, (thông tục) tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát, làm bộ làm tịch; lên mặt, (âm nhạc) đàn pianô cánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một nghìn đô la (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang, ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại
Cấu tạo: 神 (thần) + 氣 (khí) + 活 (hoạt) + 現 (hiện) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, (thông tục) tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát, làm bộ làm tịch; lên mặt, (âm nhạc) đàn pianô cánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ…