神采飞扬

shén cǎi fēi yángthần thải phi dương

Hán Việt: thần thải phi dương · Pinyin: shén cǎi fēi yáng

Tổng quan

tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容兴奋得意,精神焕发的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

活力充沛,神色自得的樣子。如:「她的企畫書得到上司的肯定,露出神采飛揚、得意之色。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 采 (thải) + 飛 (phi) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tinh thần phấn chấn
  • Biên soạn 神采飛揚 héncǎifēiyáng f.e. be in high spirits

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脸上的神态焕发有神。

Eng

  • Cihui in high spirits (idiom); glowing with health and vigor

Đức

  • Handedict lebhaft und beschwingt (Adj), gute Laune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神采奕奕

Từ trái nghĩa

委靡不振