神采奕奕

shén cǎi yì yìthần thải dịch dịch

Hán Việt: thần thải dịch dịch · Pinyin: shén cǎi yì yì

Tổng quan

tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容精神旺盛,容光焕发。 2.指艺术作品生动传神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人精神飽滿,容光煥發。或指藝術作品的神韻意境高妙,光彩奪目。《二十年目睹之怪現狀》第三七回:「又央德泉上梯子去,幫他把畫釘起來。我在底下看著,果然神采奕奕。」也作「神采奕然」、「神彩奕奕」。

Cấu tạo: 神 (thần) + 采 (thải) + 奕 (dịch) + 奕 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toát ra sức khỏe và năng lượng
  • Biên soạn 神采奕奕 héncǎiyìyì f.e. 1. glowing with health 2. beaming; in high spirits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人精神飽滿,容光煥發。或指藝術作品的神韻意境高妙,光彩奪目。《二十年目睹之怪現狀》第三七回:「又央德泉上梯子去,幫他把畫釘起來。我在底下看著,果然神采奕奕。」也作「神采奕然」、「神彩奕奕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容精神旺盛,容光焕发。 2.指艺术作品生动传神。

Eng

  • Cihui 神采奕奕 héncǎiyìyì f.e. 1. glowing with health 2. beaming; in high spirits

Đức

  • Handedict frisch und gesund (Adj), mit strahlendem Gesicht (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气宇轩昂 · 神采飞扬 · 精神奕奕 · 精神焕发