祥潔

tường khiết

Hán Việt: tường khiết

Tổng quan

TƯỜNG KHIẾT (1750-1825) Thiền sư đời Thanh, họ Lưu, tự Chủ Vân, hiệu Bích Nham, người xứ Dư Hàng, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Phúc Nghị, đời thứ 40 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Diễn Gi

Cấu tạo: 祥 (tường) + 洁 (khiết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1750-1825) Thiền sư đời Thanh, họ Lưu, tự Chủ Vân, hiệu Bích Nham, người xứ Dư Hàng, Chiết Giang, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Phúc Nghị, đời thứ 40 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Diễn Giáo ở Quy An

Từ liên quan

Gần nghĩa

洁具 · 洁净 · 洁操 · 洁本 · 洁治 · 洁牙 · 洁癖 · 洁白