祷告者

đảo cáo giả

Hán Việt: đảo cáo giả

Tổng quan

kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin

Cấu tạo: 禱 (đảo) + 告 (cáo) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người cầu nguyện
  • Tần suất từ kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin

Từ liên quan

Gần nghĩa

祷告所 · 祷告的 · 祷告 · 祷告文式