祸不单行
họa bất đan hành
Hán Việt: họa bất đan hành · Pinyin: huò bù dān xíng
Tổng quan
THIỀN HÀNG hoạ vô đơn chí; hoạ đến dồn dập
祸:灾难。指不幸的事接二连三地发生。
比喻不幸的事接二連三的發生。《水滸傳》第三七回:「福無雙至,禍不單行。」明.高明《琵琶記》第二○齣:「福無雙至猶難信,禍不單行卻是真。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạ vô đơn chí (thành ngữ)
- Cihui phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
- Biên soạn 禍不單行 uòbùdānxíng f.e. misfortunes never come singly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祸:灾难。指不幸的事接二连三地发生。
Eng
- Cihui 禍不單行 uòbùdānxíng f.e. misfortunes never come singly
Đức
- Handedict ein Unglück kommt selten allein