禍不單行
họa bất đan hành
Hán Việt: họa bất đan hành · Pinyin: huò bù dān xíng
Tổng quan
hoạ vô đơn chí (thành ngữ) | phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạ vô đơn chí (thành ngữ) | phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祸:灾难。指不幸的事接二连三地发生。
- Tân Hoa Tự Điển 表示不幸的事接连发生。
- Tân Hoa Tự Điển 祸灾难。指不幸的事接二连三地发生。
Eng
- CC-CEDICT misfortune does not come singly (idiom)|it never rains but it pours
- Cihui 禍不單行 uòbùdānxíng f.e. misfortunes never come singly