福星高照

fú xīng gāo zhào phúc tinh cao chiếu

Hán Việt: phúc tinh cao chiếu · Pinyin: fú xīng gāo zhào

Tổng quan

ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ) | một dấu hiệu may mắn

Cấu tạo: (phúc) + (tinh) + (cao) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ) | một dấu hiệu may mắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福星,指木星,所在主福。「福星高照」形容好運當頭。如:「他最近又升官又發財,真是福星高照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人很幸运,有福气。

Eng

  • CC-CEDICT lucky star in the ascendant (idiom); a lucky sign
  • Cihui 福星高照 úxīnggāozhào f.e. be born under a lucky star

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

祸不单行