祸乱

huò luànhọa loạn

Hán Việt: họa loạn · Pinyin: huò luàn

Tổng quan

tai nạn và rắc rối; việc xấu; tai hoạ. 禍亂不斷 tai hoạ không ngừng 禍亂臨頭 gặp phải tai hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

灾难和变乱; 祸事~不断 ㄧ~临头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

災禍變亂。《左傳.襄公十一年》:「救災患,恤禍亂,同好惡。」《儒林外史》第一回:「吳王削平禍亂,定鼎應天,天下統一,建國號大明,年號洪武。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ và hỗn loạn
  • Cihui rối loạn tàn khốc
  • Cihui biến động lớn
  • Tần suất từ việc xấu; tai hoạ
  • Biên soạn 禍亂 huòluàn n. turmoil; disastrous disorder M:³cháng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災禍變亂。《左傳.襄公十一年》:「救災患,恤禍亂,同好惡。」《儒林外史》第一回:「吳王削平禍亂,定鼎應天,天下統一,建國號大明,年號洪武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灾难和变乱; 祸事~不断 ㄧ~临头。

Eng

  • Cihui calamity and chaos; devastating disorder; great turmoil
  • Tần suất từ 禍亂 huòluàn n. turmoil; disastrous disorder M:³cháng/¹cì

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党 · 乱兵