祸乱滔天

huò luàn tāo tiānhọa loạn thao thiên

Hán Việt: họa loạn thao thiên · Pinyin: huò luàn tāo tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容灾祸、战乱极其严重,天下动荡不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容禍害極為嚴重。《晉書.卷四.惠帝紀》:「朕以不德,纂承鴻緒,于茲十有五載。禍亂滔天,姦逆仍起,至乃幽廢重宮,宗廟圮絕。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 亂 (loạn) + 滔 (thao) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容灾祸、战乱极其严重,天下动荡不安。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沧海横流