咎由自取

jiù yóu zì qǔcữu do tự thủ

Hán Việt: cữu do tự thủ · Pinyin: jiù yóu zì qǔ

Tổng quan

TỰ THỦ gây tội thì phải chịu tội; tự chuốc vạ vào mình; gieo gió gặt bão

新华 · Tân Hoa Đại lục

咎:灾祸。灾祸或罪过是自己招来的。指自作自受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所有的責難、災禍都是自己找來的。語含自作自受之意。《官場現形記》第五一回:「但這件事,據兄弟看起來,他們兩家實在是咎由自取。」

Cấu tạo: 咎 (cữu) + 由 (do) + 自 (tự) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm
  • Cihui tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
  • Biên soạn 咎由自取 iùyóuzìqǔ f.e. have only oneself to blame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所有的責難、災禍都是自己找來的。語含自作自受之意。《官場現形記》第五一回:「但這件事,據兄弟看起來,他們兩家實在是咎由自取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咎:灾祸。灾祸或罪过是自己招来的。指自作自受。
  • Kaggle Zh-Vi at one's peril

Eng

  • Cihui 咎由自取 iùyóuzìqǔ f.e. have only oneself to blame

Đức

  • Handedict sich selbst die Schuld geben müssen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罪有应得

Từ trái nghĩa

祸从天降