禁得住

jīn de zhù cấm đắc trụ

Hán Việt: cấm đắc trụ · Pinyin: jīn de zhù

Tổng quan

chịu được; chịu nổi; nhịn。承受得住(用於人或物)。 河上的冰已經禁得住人走了。 băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua.

Cấu tạo: (cấm) + (đắc) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu được; chịu nổi; nhịn。承受得住(用於人或物)。 河上的冰已經禁得住人走了。 băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受得了。如:「禁得住打擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承受得住(用于人或物):河上的冰已经~人走了。

Eng

  • Cihui 禁得住 īndezhù r.v. be able to endure

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

禁不住 · 禁不起