禁得起

jīn de qǐ cấm đắc khởi

Hán Việt: cấm đắc khởi · Pinyin: jīn de qǐ

Tổng quan

chịu nổi; chịu được; chịu đựng được。承受得住(多用於人)。 青年人要禁得起艱苦環境的考驗。 thanh niên phải chịu được thử thách trong hoàn cảnh gian khổ.

Cấu tạo: (cấm) + (đắc) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu nổi; chịu được; chịu đựng được。承受得住(多用於人)。 青年人要禁得起艱苦環境的考驗。 thanh niên phải chịu được thử thách trong hoàn cảnh gian khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受得住。《紅樓夢》第四九回:「那史湘雲又是極愛說話的,那裡禁得起香菱又請教他談詩,越發高了興。」《兒女英雄傳》第三九回:「那一肚子墨水兒,不差甚麼,彆得都要漾上來了,那裡還禁得起旁邊兒再有人去晃蕩他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承受得住(多用于人)青年人要~艰苦环境的考验。

Eng

  • Cihui 禁得起 īndeqǐ r.v. be able to endure | Yìzhì jiānqiáng de rén ∼ jiānkǔ huánjìng de kǎoyàn. People with strong will can stand the test of great hardship.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

禁不住 · 禁不起