禍從天降
họa tòng thiên hàng
Hán Việt: họa tòng thiên hàng · Pinyin: huò cóng tiān jiàng
Tổng quan
họa trời giáng: họa từ trên trời rơi xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui họa trời giáng: họa từ trên trời rơi xuống
- Cihui họa trời giáng; họa từ trên trời rơi xuống。比喻意外的災禍突然發生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災禍的到來非常突然。《舊唐書.卷一七七.劉瞻傳》:「宗召荷恩之日,寸祿不霑,進藥之時,又不同議。此乃禍從天降,罪匪己為。」
Eng
- Cihui 禍從天降 uòcóngtiānjiàng f.e. unexpected disaster