禮不下庶人

lǐ bù xià shù rén lễ bất hạ thứ nhân

Hán Việt: lễ bất hạ thứ nhân · Pinyin: lǐ bù xià shù rén

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (bất) + (hạ) + (thứ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代社會的一種執禮觀念,不要求平民百姓講究禮儀。《禮記.曲禮上》:「禮不下庶人。」唐.孔穎達.正義:「庶人貧,無物為禮,又分地是務,不服燕飲,故此禮不下與庶人行也。」《孔子家語.卷七.五刑解》:「所謂禮不下庶人者,以庶人遽其事而不能充禮,故不責之備禮也。」

Eng

  • Cihui 禮不下庶人 ǐ bùxiàshùrén f.e. Rites do not extend to the common people.