禮尚往來

lǐ shàng wǎng lái lễ thượng vãng lai

Hán Việt: lễ thượng vãng lai · Pinyin: lǐ shàng wǎng lái

Tổng quan

nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Cấu tạo: (lễ) + (thượng) + (vãng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚,注重。禮尚往來指別人以禮相待,也要以禮回報。語出《禮記.曲禮上》:「禮尚往來,往而不來,非禮也,來而不往,亦非禮也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. proper behavior is based on reciprocity (idiom)|fig. to return politeness for politeness
  • Cihui 禮尚往來 ǐshàngwǎnglái f.e. 1. courtesy demands reciprocity 2. pay sb. back in their own coin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投桃报李