離開

lí kāi li khai

Hán Việt: li khai · Pinyin: lí kāi

Tổng quan

rời khỏi | rời đi

Cấu tạo: (li) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi | rời đi
  • Cihui li khai li khai ☆Chia lìa ra. Tách rời ra mà hoạt động riêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散、分開。如:「他們又離開了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟人、物或地方分开离得开ㄧ离不开ㄧ鱼~了水就不能活ㄧ他已经~北京了。

Eng

  • CC-CEDICT to depart; to leave
  • Cihui to depart; to leave

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱离

Từ trái nghĩa

靠拢 · 靠近