离开

lí kāili khai

Hán Việt: li khai · Pinyin: lí kāi

Tổng quan

rời khỏi; tách khỏi; ly khai. tách khỏi; tách ra được. 離不開. không tách khỏi; tách ra không được. 魚離開了水就不能活. cá mà rời khỏi nước thì sẽ chết. 他已 經離開北京了. anh ấy đã rời xa Bắc Kinh rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟人、物或地方分开离得开ㄧ离不开ㄧ鱼~了水就不能活ㄧ他已经~北京了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分散、分開。如:「他們又離開了。」

Cấu tạo: 離 (li) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn r.v. leave; depart/deviate from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散、分開。如:「他們又離開了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟人、物或地方分开离得开ㄧ离不开ㄧ鱼~了水就不能活ㄧ他已经~北京了。

Eng

  • Cihui to depart; to leave

Đức

  • Handedict Bsp.: 我不想離開你 我不想离开你 -- ich möchte dich nicht verlassen

other

  • Nguồn khác Chia lìa ra. Tách rời ra mà hoạt động riêng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱离

Từ trái nghĩa

靠拢 · 靠近