靠近
kháo cận
Hán Việt: kháo cận · Pinyin: kào jìn
Tổng quan
ở gần | đến gần | tiến lại gần
Nghĩa
Việt
- Cihui ở gần | đến gần | tiến lại gần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接近、挨近。如:「靠近山邊的地方有座廟宇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此间的距离近两人坐得十分~ㄧ~沙发的墙角里有一个茶几; 向一定目标运动,使彼此间的距离缩小轮船慢慢地~码头了。
- Tân Hoa Tự Điển ①彼此间的距离近两人坐得十分~ㄧ~沙发的墙角里有一个茶几。②向一定目标运动,使彼此间的距离缩小轮船慢慢地~码头了。
Eng
- CC-CEDICT to be close to|to approach; to draw near
- Cihui to be close to; to approach; to draw near