靠拢

kào lǒngkháo long

Hán Việt: kháo long · Pinyin: kào lǒng

Tổng quan

Hán Việt: KHÁO, HẠO LŨNG dựa; dựa sát; sát vào; áp sát. mọi người dựa sát vào nhau một tý

新华 · Tân Hoa Đại lục

挨近; 靠近:大家~一点儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靠近、接近。《儒林外史》第五一回:「那小船靠攏了來,前頭撐篙的是一個四十多歲的瘦漢。」

Cấu tạo: 靠 (kháo) + 攏 (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xích lại gần
  • Tần suất từ kháo long/khốc long: dựa/dựa sát/sát vào/áp sát; dựa sát; sát vào; áp sát
  • Biên soạn v. 1. draw close; close up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近、接近。《儒林外史》第五一回:「那小船靠攏了來,前頭撐篙的是一個四十多歲的瘦漢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挨近; 靠近:大家~一点儿。

Eng

  • Cihui to draw close to
  • Tần suất từ v. 1. draw close; close up , Liǎng tiáo chuán hùxiāng ∼ le. The two boats are drawing close to each other. 2. sit/stand closer , Qǐng dàjiā ∼ yīdiǎnr. Could you please stand a bit closer to each other? 3. shift allegiance

Đức

  • Handedict aufrücken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挨近 · 接近 · 靠近

Từ trái nghĩa

离开