秀发

xiù fàtú phát

Hán Việt: tú phát · Pinyin: xiù fà

Tổng quan

mái tóc đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指植物生长繁茂﹐花朵盛开。语出《诗.大雅.生民》﹕"实发实秀。" 2.喻指人神采焕发﹐才华出众。 3.形容诗文书法俊逸不群。 4.形容山势秀美挺拔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對女子頭髮的美稱。如:「她的秀髮烏黑亮麗。」

Cấu tạo: 秀 (tú) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tóc đẹp
  • VietPhrases mái tóc
  • Tần suất từ tú phát: mái tóc; mái tóc
  • Biên soạn 秀發 iùfā v.p. 1. blooming 2. good-looking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對女子頭髮的美稱。如:「她的秀髮烏黑亮麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指植物生长繁茂﹐花朵盛开。语出《诗.大雅.生民》﹕"实发实秀。" 2.喻指人神采焕发﹐才华出众。 3.形容诗文书法俊逸不群。 4.形容山势秀美挺拔。

Eng

  • Cihui beautiful hair
  • Tần suất từ 秀發 iùfā v.p. 1. blooming 2. good-looking, , ►See also xiùfà

Từ liên quan

Gần nghĩa

秀发垂肩 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令