科學院
khoa học viện
Hán Việt: khoa học viện · Pinyin: kē xué yuàn
Tổng quan
VIỆN viện khoa học; viện hàn lâm khoa học
规模较大的从事科学研究的机关,有综合性质的和专门性质的两种。
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ khoa học viện: viện khoa học/viện hàn lâm khoa học; học viện, viện hàn lâm, trường chuyên nghiệp, trường tư thục (dành cho trẻ em nhà giàu), vườn A,ca,đê,mi (khu vườn gần A,ten nơi Pla,ton giảng triết học); trường phái triết học Pla,ton; môn đệ của Pla,ton; viện hàn lâm khoa học
- Biên soạn p.w. academy of science
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规模较大的从事科学研究的机关,有综合性质的和专门性质的两种。
Eng
- JMdict science institute
- Cihui academy of sciences; 个
- Tần suất từ p.w. academy of science
Đức
- Handedict Akademie (S, Edu)
ja
- JMdict 科学院(かがくいん)