秘密地消灭

bí mật địa tiêu diệt

Hán Việt: bí mật địa tiêu diệt

Tổng quan

bịt đi, ỉm đi, che dấu đi (một việc xấu...), thu hồi (một cuốn sách) trước khi phát hành

Cấu tạo: 祕 (bí) + 密 (mật) + 地 (địa) + 消 (tiêu) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che giấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

消灭纳粹化 · 秘密三昧經 · 秘密主三昧 · 秘密从事的 · 秘密八名經 · 秘密善門經 · 秘密地除去 · 秘密大乘經