秦晉之好

qín jìn zhī hǎo tần tấn chi hảo

Hán Việt: tần tấn chi hảo · Pinyin: qín jìn zhī hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tần) + (tấn) + (chi) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時,秦、晉二國世代聯姻。後遂以秦晉之好代指兩姓聯姻的關係。《三國演義》第一六回:「欲求令愛為兒婦,永結『秦晉之好』。」《三俠五義》第四回:「他若將我孫兒治好,何不就與他結為秦晉之好呢?」也作「秦歡晉愛」、「秦晉之緣」。

Eng

  • Cihui 秦晉之好 ín-Jìn zhī hǎo n. 1. marriage diplomacy of two Warring States powers 2. congratulatory expression on a wedding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朱陈之好