称扬
xưng dương
Hán Việt: xưng dương · Pinyin: chēng yáng
Tổng quan
khen ngợi
1.称许赞扬。
稱讚褒揚。《禮記.祭統》:「夫鼎有銘,銘者,自名也。自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。」《紅樓夢》第六八回:「又見周瑞等媳婦在旁邊稱揚鳳姐素日許多善政,只是吃虧心太痴了,惹人怨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ca ngợi, khen tặng.; khen ngợi , tán dương; a ngợi, khen tặng.; XƯNG DƯƠNG Khen ngợi, truyền bá khắp nơi. LTNL ghi: 山僧今日事不獲已。曲順人情方登此座。若約祖宗門下。稱揚大事。直是開口不得。無爾措足處。 Hôm nay do sự bất đắc dĩ, sơn tăng thuận theo nhân tình mới lên tòa này. Nếu chiếu theo đệ tử Thiền tông xưng dương đại sự, thực là mở miệng chẳng được, chẳng có chỗ để đặt chân
- Biên soạn 稱揚 hēngyáng v. praise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚褒揚。《禮記.祭統》:「夫鼎有銘,銘者,自名也。自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。」《紅樓夢》第六八回:「又見周瑞等媳婦在旁邊稱揚鳳姐素日許多善政,只是吃虧心太痴了,惹人怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.称许赞扬。
Eng
- Cihui to praise; to compliment
- Tần suất từ 稱揚 hēngyáng v. praise
other
- Nguồn khác Ca ngợi, khen tặng
- Nguồn khác LTNL ghi: 山僧今日事不獲已。曲順人情方登此座。若約祖宗門下。稱揚大事。直是開口不得。無爾措足處。 Hôm nay do sự bất đắc dĩ, sơn tăng thuận theo nhân tình mới lên tòa này
- Nguồn khác Nếu chiếu theo đệ tử Thiền tông xưng dương đại sự, thực là mở miệng chẳng được, chẳng có chỗ để đặt chân