稱譽
xưng dự
Hán Việt: xưng dự · Pinyin: chēng yù
Tổng quan
tán dương | hát lời ca ngợi
Nghĩa
Việt
- Cihui tán dương | hát lời ca ngợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚、讚譽。《韓非子.八姦》:「其於說議也,稱譽者所善,毀疵者所惡,必實其能,察其過,不使群臣相為語。」《史記.卷八五.呂不韋傳》:「承太子閒,從容言子楚質於趙者絕賢,來往者稱譽之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赞扬;赞美为人称誉|倍受称誉。
Eng
- CC-CEDICT to acclaim|to sing the praises of
- Cihui to acclaim; to sing the praises of