移樽就教

yí zūn jiù jiào di tôn tựu giáo

Hán Việt: di tôn tựu giáo · Pinyin: yí zūn jiù jiào

Tổng quan

chủ động học hỏi; bưng rượu đến thỉnh giáo。端著酒杯到別人跟前共飲,以便求教。泛指主動前去向人請教。

Cấu tạo: (di) + (tôn) + (tựu) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ động học hỏi; bưng rượu đến thỉnh giáo。端著酒杯到別人跟前共飲,以便求教。泛指主動前去向人請教。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端著酒杯移坐到他人席上共飲,以便請教。比喻親自向人求教。也作「移尊就教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樽:古代盛酒器;就:凑近。端着酒杯离座到对方面前共饮,以便请教。比喻主动去向人请教。
  • Tân Hoa Tự Điển 樽古代盛酒器;就凑近。端着酒杯离座到对方面前共饮,以便请教。比喻主动去向人请教。

Eng

  • Cihui 移樽就教 ízūnjiùjiào id. 1. go to sb. for advice 2. be accommodating

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好為人師